Bảng Giá Xe Tour Du Lịch

Dịch vụ cho thuê xe du lịch giá rẻ – Gọi: (08)6275.1919 – 0915.678.141 : ✔ Nhiều dòng xe cho thuê cao cấp & sang trọng ✔ Tài xế chuyên nghiệp và lịch sự ✔ Giá rẻ nhất Việt Nam.

Nhằm đáp ứng yêu cầu của quý khách hàng. Chúng tôi đưa ra bảng giá dịch vụ cho thuê xe du lịch của từng tuyến đường .

Tuy nhiên chúng tôi đã cố gắng đưa ra mức giá hợp lý và cố định nhưng nếu bạn có nhu cầu thuê xe du lịch xin hãy liên lạc để có được giá chính xác trong từng trường hợp cụ thể, bởi vì giá nhiên liệu lên xuống thất thường và giá thuê xe cũng thay đổi theo từng thời điểm trong năm, cuối tuần và ngày lễ, tết.

Hãy gửi mail hoặc gọi cho chúng tôi : (08)6275.1919 – 0915.678.141 để được giá tốt nhất .

( đơn vị tính nghìn đồng)

STTTuyến đường từ TPHCM điThời gian giới hạnKm dự tínhGiá thuê xe 4 chỗGiá thuê xe 7 chỗGiá thuê xe 16 chỗGiá thuê xe 29 chỗGiá thuê xe 45 chỗ
1Bà Rịa1 ngày2201.800.0001.800.0002.100.0003.500.0006.500.000
2Bạc Liêu2 ngày6003.600.0003.600.0004.200.0006.500.00012.000.000
3Bảo Lộc2 ngày4203.500.0003.500.0004.200.0006.800.00012.000.000
4Bến Cát7h1401.400.0001.400.0001.800.0002.900.0002.700.000
5Bến Tre (Ba Tri)1 ngày2702.000.0002.000.0002.400.0003.800.0006.700.000
6Bến Tre (Bình Đại)1 ngày2802.000.0002.000.0002.500.0004.200.0008.000.000
7Bến Tre (Thành phố)1 ngày2001.600.0001.600.0001.900.0003.500.0006.500.000
8Bến Tre (Thạnh Phú)1 ngày3402.400.0002.400.0002.800.0004.300.0008.000.000
9Biên Hòa7h951.200.0001.200.0001.800.0002.700.0005.000.000
10Bình Chánh7h901.100.0001.100.0001.700.0002.700.0005.000.000
11Bình Châu – Hồ Cốc1 ngày3402.400.0002.400.0002.800.0004.300.0008.000.000
12Bình Định3 ngày15008.500.0008.500.0009.500.00018.000.00020.900.000
13Bình Long1 ngày3002.200.0002.200.0002.700.0004.300.0008.000.000
14Bình Phước1 ngày2501.900.0001.900.0002.300.0003.500.0006.500.000
15Bình Phước – Lộc Ninh1 ngày3602.400.0002.400.0002.900.0004.500.0008.500.000
16Buôn Mê Thuộc2 ngày8005.500.0005.500.0006.800.0009.900.00015.900.000
17Cà Mau2 ngày7004.500.0004.500.0005.900.0008.700.00015.500.000
18Cái Bè1 ngày2101.800.0001.800.0002.100.0003.500.0006.500.000
19Cần Giờ1 ngày1501.600.0001.600.0001.900.0002.900.0002.700.000
20Cao Lãnh1 ngày3502.400.0002.400.0002.800.0004.300.0008.000.000
21Châu Đốc1 ngày5203.300.0003.300.0003.600.0005.000.0009.000.000
22Châu Đốc – Hà Tiên2 ngày9005.400.0005.400.0006.000.0008.500.00015.500.000
23Chợ Gạo (Tiền Giang)1 ngày2001.600.0001.600.0002.000.0003.500.0006.500.000
24Chợ Mới (An Giang)1 ngày5003.000.0003.000.0003.600.0004.700.0008.000.000
25Cổ Thạch- Thầy Thím2 ngày6603.800.0004.000.0004.800.0008.000.00012.000.000
26Củ Chi – Địa Đạo7h1001.200.0001.200.0001.800.0002.700.0005.200.000
27Đà Lạt3 ngày6504.800.0004.800.0006.500.0008.900.00016.000.000
28Đà Lạt – Nha Trang4 ngày13508.100.0008.100.0008.900.00014.000.00022.900.000
29Đà Nẵng5 ngày210013.000.00013.000.00015.500.00022.000.00024.200.000
30Đồng Xoài1 ngày2401.800.0001.800.0002.300.0003.500.0006.500.000
31Đức Hòa1 ngày1501.600.0001.600.0001.900.0002.800.0005.200.000
32Đức Huệ-Long An1 ngày1701.600.0001.600.0001.900.0003.000.0005.500.000
33Gia Lai (Pleiku)3 ngày11008.500.0008.500.0009.500.00011.900.00020.000.000
34Gò Công1 ngày1801.500.0001.500.0002.000.0003.200.0006.000.000
35Gò Dầu7h1301.400.0001.400.0001.800.0002.800.0005.200.000
36Hàm Tân3503.000.0003.000.0003.500.0006.400.00011.000.000
37Hóc Môn7h1001.200.0001.200.0001.800.0002.700.0005.200.00
38Huế5 ngày240015.000.00015.000.00016.600.00027.700.00027.900.000
39Kon Tum4 ngày190011.000.00011.000.00012.500.00020.500.00022.000.000
40Lai Vung1 ngày3402.000.0002.000.0002.200.0003.000.0005.500.000
41Long An8h1001.200.0001.200.0001.800.0002.700.0005.200.00
42Long Hải1 ngày2702.000.0002.000.0002.400.0003.500.0006.700.000
43Long Khánh1 ngày2001.600.0001.600.0002.000.0003.500.0006.500.000
44Long Thành8h1301.400.0001.400.0001.800.0002.900.0005.300.000
45Mỏ Cày (Bến Tre)2201.800.0001.800.0002.100.0003.500.0006.500.000
46Mộc Hóa1 ngày2301.800.0001.800.0002.200.0003.500.0006.500.000
47Mỹ Tho8h1501.400.0001.400.0001.800.0002.900.0002.700.000
48Mỹ ThuậCần Thơn1 ngày3602.400.0002.400.0002.900.0004.500.0008.500.000
49Mỹ Thuận1 ngày2601.900.0001.900.0002.300.0003.500.0006.500.000
50Nha Trang3 ngày9006.000.0006.000.0007.200.0009.900.00018.000.000
51Nha Trang – Đại Lãnh3 ngày11506.900.0006.900.0007.800.0009.500.00018.200.000
52Nha Trang-Đà lạt2 ngày8005.500.0005.500.0006.800.0009.900.00015.900.000
53Nội Thành8h801.200.0001.200.0001.800.0002.700.0005.000.000
54Phan Rang7004.400.0004.400.0005.700.0008.600.00015.000.000
55Phan Rí6003.600.0003.600.0004.200.0006.500.00012.000.000
56Phan Thiết – Mũi Né2 ngày4803.300.0003.300.0003.700.0006.000.00011.000.000
57Phú Mỹ – (BR – VT)1 ngày2201.800.0001.800.0002.100.0003.500.0006.500.000
58Phước Long2 ngày3403.000.0003.000.0003.500.0006.400.00011.000.000
59Qui Nhơn3 ngày14008.100.0008.100.0009.500.00018.000.00020.900.000
60Rạch Giá1-2 ngày6003.600.0003.600.0004.200.0006.500.00012.000.000
61Rạch Sỏi (Kiên Giang)1-2 ngày5803.600.0003.600.0004.200.0006.500.00012.000.000
62Rừng Nam Cát Tiên1 ngày3002.200.0002.200.0002.700.0004.300.0008.000.000
63Sa Đéc1 ngày3002.200.0002.200.0002.700.0004.300.0008.000.000
64Sân bay TSN4h407007501.000.0001.500.0003.000.000
65Sóc Trăng1 ngày5003.000.0003.000.0003.600.0004.700.0008.000.000
66Tây Ninh1 ngày2501.900.0001.900.0002.300.0003.500.0006.500.000
67Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh)1 ngày2301.800.0001.800.0002.200.0003.500.0006.500.000
68Tây Ninh (Tân Biên)1 ngày2902.100.0002.100.0002.600.0004.200.0008.000.000
69Thầy Thím1 ngày4202.700.0002.700.0003.300.0006.000.00011.000.000
70Thủ Dầu Một7h901.200.0001.200.0001.800.0002.700.0005.000.000
71Trà Vinh1 ngày3202.300.0002.300.0002.700.0004.300.0008.000.000
72Trảng Bàng8h1201.300.0001.300.0001.800.0002.700.0005.200.000
73Trị An8h1601.400.0001.400.0001.800.0002.900.0002.700.000
74Tri Tôn1 ngày5603.400.0003.400.0003.900.0006.200.00011.500.000
75Tuy Hòa3 ngày12007.800.0007.800.0008.500.00010.000.00018.900.000
76Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang)2 ngày5203.400.0003.400.0003.900.0005.900.00010.000.000
77Vĩnh Long1 ngày3202.300.0002.300.0002.700.0004.300.0008.000.000
78Vũng Tàu1 ngày2601.900.0001.900.0002.300.0003.500.0006.500.000
79Vườn Xoài1 ngày801.200.0001.300.0001.500.0001.900.0002.700.000

Chú ý phụ thu khi thuê xe du lịch tại thuexechatluong.vn:
– Xe 4 chỗ, 7 chỗ phụ thu vào cuối tuần (thứ 7 & CN) là: 100.000 đ/ngày.
– Xe 16 chỗ phụ thu vào cuối tuần (thứ 7 & CN) là: 150.000 đ/ngày.
– Xe 29 chỗ phụ thu vào cuối tuần (thứ 7 & CN) là :  200.000 đ/ngày.
– Xe 45 chỗ phụ thu vào cuối tuần (thứ 7 & CN) là :  300.000 đ/ngày.
– Bảng giá trên được áp dụng cho 2 lượt (đi & về).
– Giá trên đã bao gồm: Lương cho lái xe, nhiên liệu, phí cầu đường, bến bãi.
– Giá trên chưa bao gồm: Thuế VAT.